thất phẩm

Học thuật
Thân thiện
thất phẩm

Một vị quan thất phẩm đang ngồi làm việc trong công đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bậc quan thứ bảy trong hệ thống quan chức phong kiến: "Thất phẩm" một cấp bậc trong chín phẩm quan chức thời xưa, xếp trên bát phẩm dưới lục phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta được bổ nhiệm vào chức quan thất phẩmmột huyện nhỏ. (Ông ta được bổ nhiệm vào chức quan thứ bảymột huyện nhỏ.)
    • Trong hệ thống cửu phẩm, thất phẩm không phải chức quan cao. (Trong hệ thống chín phẩm, bậc thứ bảy không phải chức quan cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quan thất phẩm": dùng để chỉ cụ thể một vị quan mang cấp bậc này.
    • Vị quan thất phẩm ấy nổi tiếng thanh liêm. (Vị quan cấp thất phẩm ấy nổi tiếng thanh liêm.)
Biến thể từ liên quan
  • Cửu phẩm (danh từ): hệ thống chín bậc quan chức phong kiến, trong đó "thất phẩm" một bậc.
  • Bát phẩm (danh từ): bậc quan thứ tám, thấp hơn "thất phẩm".
  • Lục phẩm (danh từ): bậc quan thứ sáu, cao hơn "thất phẩm".
Từ đồng nghĩa
  • Quan bậc bảy: cách gọi khác để chỉ cấp bậc này (ít dùng trong văn bản hành chính chính thức thời phong kiến).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, khi nói về chế độ quan lại phong kiến Việt Nam hoặc Trung Quốc xưa. Trong ngôn ngữ hiện đại, không còn được dùng để chỉ chức vụ hành chính.
thất phẩm

Một vị quan thất phẩm đang ngồi làm việc trong công đường.

  1. Bậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.